Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).
- Nhờ người mai mối.
-
2. Danh từ
Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026