Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
- Mắt có vảy mại.
-
2. Danh từ
Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026