Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
- Mái ngói đỏ tươi.
- Nhà mái bằng.
-
2. Danh từ
Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà.
- Mái đê.
-
3. Danh từ
Phần tóc trên đầu.
- Mái tóc điểm bạc.
- Mái đầu xanh.
-
4. Danh từ
Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản.
- Xuôi chèo mát mái.
-
5. Danh từ
Con gà mái.
- Nuôi mấy mái đẻ.
- Làm thịt con mái đen.
-
6. Tính từ
Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn.
- Nước da xanh mái như người sốt rét.
-
7. Tính từ
Thuộc giống cái; phân biệt với trống.
- Chim mái.
- Gà mái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026