Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mâm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.

    • Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.
    • Bưng mâm ra ăn.
  2. 2. Danh từ

    Từng mâm thức ăn riêng lẻ.

    • Dọn hơn mười mâm.
    • Một mâm xôi một con gà.
    • Cứ sáu người một mâm.
  3. 3. Danh từ

    Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.

    • Mâm pháo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026