Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.
- Mắm cá cơm.
- Mắm ngấu rồi.
-
2. Danh từ
Cá ướp muối để nguyên con.
- Người gầy như con mắm.
-
3. Danh từ
Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
-
4. Động từ
Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì.
- Mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi.
- Mắm miệng nhấc hòn đá lên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026