Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bức vải căng ở trước sân khấu.
- Mở màn.
- Hạ màn.
-
2. Danh từ
Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.
- Mắc màn.
- Màn treo, lưới rách cũng treo. (tục ngữ)
- Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son. (ca dao)
-
3. Danh từ
Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.
- Vở kịch có ba màn.
-
4. Động từ
Nói tàu thuỷ đỗ ở bến.
- Tàu, chắc gì nó màn ở bến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026