Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miền, vùng.
- Mạn biển.
- Mạn ngược.
-
2. Danh từ
Sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền.
- Đi thuyền ngồi ngoài mạn cho mát.
-
3. Tính từ
Như mãn tính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026