Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mang

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.

    • Mang gông.
    • Mang trên lưng mấy vết thương.
    • Bụng mang thai.
  2. 2. Động từ

    Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng.

    • Điệu múa mang đặc tính dân tộc.
  3. 3. Động từ

    Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển.

    • Hành lí mang theo người.
    • Mang con đi theo.
  4. 4. Động từ

    Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem.

    • Mang hết nhiệt tình ra làm việc.
  5. 5. Động từ

    Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.

    • Chân mang bít tất.
    • Mang kính râm.
  6. 6. Động từ

    Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó.

    • Cầu thủ mang áo số.
    • Chiếc máy mang nhãn hiệu Việt Nam.
    • Thành phố mang tên Hồ Chí Minh.
  7. 7. Động từ

    Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau.

    • Mang tiếng.
    • Mang luỵ vào thân.
    • Mang công mắc nợ.
    • Mang ơn.
    • Con dại cái mang (tng.
  8. 8. Động từ

    Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem.

    • Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ.
    • Việc làm đó mang lại hậu quả tai hại.
  9. 9. Danh từ

    Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.

    • Rắn bạnh mang.
  10. 10. Danh từ

    Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.

  11. 11. Danh từ

    Hoẵng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026