Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

màng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.

    • Sữa pha chưa uống đã có màng.
  2. 2. Danh từ

    Dử che lòng đen, khi đau mắt.

    • Mắt kéo màng.
  3. 3. Động từ

    Tưởng đến, ao ước.

    • Không màng danh lợi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026