Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mạng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Con người.

    • Xe chẹt chết hai mạng.
  2. 2. Danh từ

    Biến âm của mệnh.

    • Phục mạng triều đình.
  3. 3. Danh từ

    Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.

    • Mạng đường sắt.
    • Mạng điện.
  4. 4. Danh từ

    Miếng ren che mặt.

    • Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.
  5. 5. Danh từ

    Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.

  6. 6. Danh từ

    Cuộc sống của người ta.

    • Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
  7. 7. Danh từ

    Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.

  8. 8. Động từ

    Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách.

    • Mạng bít tất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026