Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mang tiếng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có danh nghĩa là gì.

    • Cũng mang tiếng má hồng mặt phấn, luống năm năm chịu phận phòng không (Bần nữ thán)
  2. 2. Động từ

    Chịu tiếng xấu; bị coi là người xấu.

    • Anh sợ mang tiếng với những nhà quen (Nguyên Hồng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026