Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

manh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.

    • Áo quần bán hết, một manh chẳng còn. (ca dao)
    • Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.
  2. 2. Danh từ

    Thếp giấy.

    • Mua một manh giấy về đóng vở.
  3. 3. Tính từ

    Rách rưới.

    • Dẫn quần manh. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026