Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mảnh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.

    • Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế.
    • Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.
  2. 2. Danh từ

    Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).

    • Mảnh bát.
    • Mảnh kính vỡ.
    • Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe.
    • Mảnh xác máy bay.
  3. 3. Tính từ

    Gầy, mỏng.

    • Người mảnh.
    • Cái bàn đóng mảnh quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026