Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mạnh

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Khoẻ, không đau yếu.

    • Gia đình vẫn mạnh.
    • Đau mới mạnh
  2. 2. Tính từ

    Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương.

    • Đội bóng mạnh.
    • Thế mạnh.
    • Mạnh vì gạo, bạo vì tiền.
  3. 3. Tính từ

    Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác.

    • Chỗ mạnh.
    • Mặt mạnh.
    • Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu.
  4. 4. Tính từ

    Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều.

    • Rượu mạnh.
    • Thuốc an thần mạnh.
  5. 5. Tính từ

    Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể.

    • Đóng mạnh vào tường.
    • Phát triển mạnh.
    • Gió mạnh lên.
    • Dòng điện mạnh.
  6. 6. Tính từ

    (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.

    • Bước mạnh chân.
    • Mạnh miệng.
    • Mạnh tay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026