Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mặt bằng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.

    • cho thuê mặt bằng sản xuất
    • mặt bằng của cửa hàng rất nhỏ
  2. 2. Danh từ

    Khu đất dùng để xây dựng.

    • giải phóng mặt bằng
    • diện tích mặt bằng là 200 hecta
  3. 3. Danh từ

    Mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực.

    • mức lương cao hơn so với mặt bằng
    • mặt bằng dân trí

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026