Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mặt mũi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.

    • xấu hổ, không còn mặt mũi nào nhìn mọi người nữa
  2. 2. Danh từ

    Như mặt mày.

    • mặt mũi khôi ngô

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026