Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mạt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.

    • Ngày nào mạt nhất cũng kiếm được đủ ăn.
    • Mạt lắm cũng câu được vài con cá nhép.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.

    • Đồ mạt!
    • Rẻ mạt.
    • Mạt hạng.
  3. 3. Tính từ

    Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.

    • Thời Lê mạt.
    • Đã đến hồi mạt.
    • Lúc mạt thời.
  4. 4. Danh từ

    Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.

    • Mạt cưa.
    • Mạt sắt.
    • Đá mạt.
    • Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026