Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
- Trời về chiều đã mát.
- Quạt cho mát.
-
2. Tính từ
Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.
- Dưa hấu mát.
-
3. Tính từ
Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.
- Nói mát.
- Cười mát.
-
4. Tính từ
Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.
- Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026