Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung.
- Mặt trận giải phóng dân tộc.
- Mặt trận nhân dân thế giới bảo vệ hoà bình.
-
2. Danh từ
Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.
- Ra mặt trận.
- Tin từ các mặt trận đưa về.
- Mặt trận miền Đông.
-
3. Danh từ
Lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt.
- Mặt trận ngoại giao.
- Mặt trận văn hoá.
- Mặt trận sản xuất.
-
4. Danh từ
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt).
- Cán bộ Mặt trận.
- Công tác Mặt trận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026