Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mau

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.

    • Chạy mau kẻo muộn.
    • Làm mau cho kịp.
    • Đi mau mau lên.
  2. 2. Tính từ

    Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.

    • Mau khô.
    • Vết thương mau lành.
    • Mau hỏng.
    • Mau lớn.
  3. 3. Tính từ

    Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.

    • Cấy mau.
    • Mưa mau hạt.
    • Lược mau.
    • Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026