Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

màu da

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.

    • Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.
  2. 2. Danh từ

    Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.

    • Thoắt trông lờn lợt màu da.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026