Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.
- Trước khi cho con đến trường, sự mẫu giáo là quan trọng.
-
2. Danh từ
Ngành giáo dục trẻ em tuổi nhà trẻ đến tuổi học trường phổ thông.
- Các cô dạy trường mẫu giáo được học sinh coi như mẹ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026