Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

màu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.

    • Hộp màu.
    • Bôi màu vào bản đồ.
  2. 2. Danh từ

    Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.

    • Có tang không mặc quần áo màu.
    • Phấn màu.
    • Ảnh màu.
    • Phim màu.
  3. 3. Danh từ

    Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.

    • Chưng màu đổ vào riêu cua.
  4. 4. Danh từ

    Nói tắt của hoa màu.

    • Trồng màu.
    • Ruộng màu.
  5. 5. Danh từ

    Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.

    • Màu tím hoa sim.
    • Men màu cánh gián.
    • Bộ áo dài màu phấn hồng.
  6. 6. Danh từ

    Vẻ, chiều, có vẻ.

    • Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026