Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mẫu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.

    • Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
    • Làm động tác mẫu.
    • Mẫu thêu.
    • Mẫu thiết kế.
  2. 2. Danh từ

    Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.

    • Hàng bày mẫu.
    • Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt.
    • Mẫu quặng.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).

  4. 4. Danh từ nghĩa Hán-Việt ít dùng

    : ngón tay cái hay ngón chân cái.

  5. 5. Danh từ nghĩa Hán-Việt ít dùng

    : giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026