Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
- Máu tham.
- Máu ghen.
-
2. Danh từ
Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026