Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mâu thuẫn

Hán Việt: 矛盾

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tình trạng xung đột với nhau.

    • Mâu thuẫn giữa Anh và Mỹ.
  2. 2. Danh từ

    Tình trạng xung đột ở trong sự vật làm cho sự vật biến đổi.

  3. 3. Tính từ

    Chống chọi nhau, không hòa thuận với nhau.

    • Bọn đế quốc bề ngoài hùa theo nhau nhưng thực ra thì mâu thuẫn nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026