Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mặc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tùy người ta.

    • Con ai mặc nấy, can gì đa mang (Quan Âm Thị Kính)
  2. 2. Động từ

    Che thân bằng quần áo.

    • Đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)
  3. 3. Động từ

    Không chú ý đến.

    • Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
  4. 4. Danh từ

    Quần áo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026