Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.
- Mắc bẫy.
- Mắc mưa giữa đường.
-
2. Động từ
Móc, treo vào.
- Mắc võng.
- Mắc màn đi ngủ.
-
3. Động từ
Vướng, bận.
- Mắc việc nhà, không đi được.
- Đang mắc, không đi chơi được.
-
4. Động từ
Nợ, thiếu nợ.
- Tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng.
-
5. Động từ
Mót ỉa, đái.
-
6. Danh từ
Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
- Đem mắc ra phơi quần áo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026