Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mặn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói ăn thức ăn có thịt cá.

    • Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Có muối.

    • Vùng nước mặn.
  3. 3. Tính từ

    Có nhiều mắm muối quá.

    • Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
    • Ăn canh mặn nên khát nước.
  4. 4. Tính từ

    Có thịt, cá.

    • Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
  5. 5. Tính từ

    Đậm đà, đằm thắm.

    • Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
  6. 6. Tính từ

    Đậm đà.

    • Mặn khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026