Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mặt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.

    • Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. 2. Danh từ

    Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.

    • Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
    • Mặt buồn rười rượi.
    • Mặt sáng sủa khôi ngô.
    • Mặt sứa gan lim.
  3. 3. Danh từ

    Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.

    • Mặt bên.
    • Mặt đáy.
  4. 4. Danh từ

    Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.

    • Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
  5. 5. Danh từ

    Người.

    • Ba mặt một lời.
    • Toàn những mặt quen.
    • Mặt to tai lớn.
  6. 6. Danh từ

    Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.

    • Mặt bàn.
    • Mặt đồng hồ.
  7. 7. Tính từ

    Ở bên phải.

    • Tay mặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026