Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục.
- May áo.
- Ông ấy may đẹp lắm.
-
2. Danh từ
Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình.
- Gặp may.
- Cầu may.
-
3. Tính từ
Có được dịp tốt, điều tốt.
- May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
- Chuyến đi này rất may.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026