Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
- 廠𣛠𠖤窖𨔍𨓡𡫡,[…]
-
2. Danh từ
Nói tắt của máy bay bà già.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026