Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mày

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.

    • Làm cho sạch mày ngô.
    • Mỏng mày hay hạt.
  2. 2. Danh từ

    Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.

    • Cần gì mày đến gặp tao.
    • Mày là thằng khốn nạn.
  3. 3. Danh từ

    Lông mày, nói tắt.

    • Mắt phượng mày ngài.
    • Mặt ủ mày chau.
  4. 4. Danh từ

    Vẩy ốc.

  5. 5. Danh từ

    Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.

  6. 6. Danh từ

    Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026