Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Máy thực hiện tự động các phép tính.
- Casio là loại máy tính bỏ túi học sinh thường dùng.
-
2. Danh từ
Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
- Có rất nhiều máy tính trong mỗi văn phòng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026