Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

me

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây.

    • Me Tây.
    • Me Mĩ.
  2. 2. Danh từ

    Quả me.

    • Me nấu canh chua.
    • Mứt me.
  3. 3. Danh từ

    Bê, con bò nhỏ.

    • Nhà nuôi một con bò và hai con me.
    • Thịt me.
  4. 4. Danh từ

    Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.

  5. 5. Danh từ

    Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.

  6. 6. Danh từ

    Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026