Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mẹ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.

    • Nhớ mẹ.
    • Gửi thư cho mẹ.
    • Mẹ thương con.
  2. 2. Danh từ

    Người đàn bà đáng bậc mẹ.

    • Người mẹ chiến sĩ.
  3. 3. Danh từ

    Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó.

    • Gà con tìm mẹ.
  4. 4. Danh từ

    Cái gốc, cái xuất phát những cái khác.

    • Lãi mẹ đẻ lãi con.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026