Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phía ở về nơi không xa lắm.
- Đi từ mé làng ra.
- Chỉ về mé bên phải.
-
2. Danh từ
Như mế.
- Bà mé già.
-
3. Danh từ
Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật.
- Ngồi xuống mé giường.
- Nhà ở mé rừng.
- Thuyền tạt vào mé sông.
-
4. Động từ
Chặt, tỉa bớt.
- Mé bờ rào cho gọn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026