Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mê tín

Hán Việt: 迷信

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tin một cách mù quáng.

    • Mê tín sách vở.
  2. 2. Danh từ

    Lòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.

    • Theo mê tín, quạ kêu là điềm báo nhà có người chết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026