Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mê

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.

    • Ngủ mê.
    • Nằm mê.
    • Mê cuồng.
    • Mê đắm.
    • Mê hoặc.
    • Mê hồn.
    • Mê li.
    • Mê man.
    • Mê mụ.
    • Mê muội.
    • Mê sảng.
    • Mê tín.
    • Đam mê.
    • Đê mê.
    • Hôn mê.
    • Tê mê.
  2. 2. Tính từ

    Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.

    • Mê gái mê bóng đá.
    • Mê mải.
    • Mê mẩn.
    • Mê mết.
    • Mê mệt.
    • Mê say.
    • Chết mê chết mệt.
    • Máu mê.
    • Say mê.
  3. 3. Tính từ

    Lạc (đường).

    • Mê cung.
    • Mê lộ.
    • Umê.
  4. 4. Danh từ

    Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.

    • Mê rổ.
    • Lành làm thúng, thủng làm mê. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026