Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói áo có ba lần.
- Áo mền, áo kép.
-
2. Tính từ
Người đỗ ba khoá tú tài (cũ).
- Cụ tú mền.
-
3. Danh từ
Cái chăn để đắp.
- Trời rét, đi công tác ở miền núi, phải đem mền theo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026