Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
- Mềm như bún.
- Chì là kim loại mềm.
- (Bị thương) phần mềm.
- Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
-
2. Tính từ
Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.
- Động tác rất mềm.
- Sàng sảy đã mềm tay.
-
3. Tính từ
Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.
- Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng.
-
4. Tính từ Nước
Chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.
- Nước mưa là một thứ nước mềm.
-
5. Tính từ Giá
Rẻ, dễ được chấp nhận.
- Hàng tốt, giá lại mềm.
-
6. Tính từ
Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.
- Dữ mồm nhưng mềm dạ.
- Mềm lòng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026