Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
- Men giấm.
- Men rượu.
- Lên men.
-
2. Danh từ
Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
- Chiếc độc bình có men đẹp.
- Đồ sắt tráng men.
-
3. Danh từ
Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
- Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
-
4. Động từ
Đi lần theo chiều dọc.
- Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026