Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
- Nuôi mèo để bắt chuột.
- Lũ mèo con trông đáng yêu thế!
-
2. Danh từ Phương ngữ, khẩu ngữ
Gái nhân tình.
- O mèo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026