Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mẹo

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ cũ chỉ ngữ pháp.

    • Câu văn viết đúng mẹo.
  2. 2. Danh từ

    Cách khéo léo để giải quyết một việc khó.

    • Dùng mẹo để lừa địch.
  3. 3. Danh từ

    Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi.

    • Cháu nó tuổi mẹo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026