Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mệt mỏi

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.

    • Mệt mỏi sau một ngày lao động nặng nhọc.
    • Đấu tranh không mệt mỏi.
    • Đôi khi dồn nén nhiều thứ cùng lúc tớ bị cạn kiệt sức lực, mệt mỏi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026