Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mét

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đơn vị cơ bản đo độ dài.

    • Một mét vải.
  2. 2. Danh từ

    Tre thân thẳng, mỏng mình.

  3. 3. Tính từ Nước da

    Nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.

    • Mặt mét không còn hột máu.
    • Sợ tái mét mặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026