Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².
- Công trình xây dựng ngang nhiên lấn chiếm hàng chục mét vuông đất công.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026