Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
- Bánh mì.
-
2. Danh từ
Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.
- Mì xào.
-
3. Danh từ
Như sắn.
- Củ mì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026