Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Yêu mến, nịnh hót, lấy nhan sắc và lời nói làm người ta mê.
- mị dân
-
2. Động từ
Ngủ say.
- mộng mị
-
3. Động từ
Ma quỷ, mê loạn.
-
4. Tính từ
Nhẵn và êm.
- Tấm vải mị mặt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026