Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mỉa mai

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.

    • Khen mỉa mai.
    • Giọng mỉa mai.
    • Nụ cười mỉa mai (nụ cười giễu cợt).
  2. 2. Tính từ

    Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.

    • Thật là mỉa mai khi kẻ giết người lại được mệnh danh là cứu tinh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026